Thông số kỹ thuật:
|
Tiêu chí |
Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
|
Chất liệu |
100% Nylon (Polyamide) hoặc pha Nylon + Polyester |
Sợi nylon nguyên bản giúp tăng tuổi thọ và độ bền xé |
|
Màu sắc |
Trắng (White) hoặc Đen (Black) |
Có thể nhuộm màu riêng theo bảng màu Pantone |
|
Chiều rộng bản |
25 mm, 38 mm |
Bản rộng thông dụng nhất là 2.0cm và 2.5cm |
|
Chiều dài cuộn |
25 mét / cuộn |
Dạng đóng gói công nghiệp tiêu chuẩn |
|
Độ dày mặt bông |
2.35mm ± 0.25mm |
Tổng độ dày khoảng 2.5mm khi ép chặt với mặt gai |
|
Độ bền bóc tách |
Tối thiểu 2 N/cm |
Lực cần thiết để tách mặt bông khỏi mặt gai |
|
Độ bền cắt ngang |
Trên 10.3 N/cm² |
Khả năng chống lại lực trượt song song giữa 2 mặt |
|
Chu kỳ sử dụng |
5.000 – 10.000 lần đóng xé |
Sau số lần này, độ bám dính sẽ giảm khoảng 50% |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20°C đến 100°C |
Áp dụng cho dòng vải may mặc (không keo) |
|
Kháng hóa chất |
Chịu tốt nước giặt, hóa chất tẩy rửa thông thường |
Không bị co rút hoặc biến dạng khi giặt nước ấm |
Sủ dụng: Tiến hành áp thanh nẹp vào các chi bị tổn thương. Sau đó, sử dụng hệ thống quai dán Velcro (mặt bông) để buộc cố định nẹp một cách chắc chắn, tránh làm dịch chuyển vùng chấn thương.
Đặc điểm nỗi bật
- Thao tác cực nhanh: Cố định nẹp tức thì, tối ưu thời gian sơ cứu.
- Linh hoạt điều chỉnh: Dễ dàng siết hoặc nới lỏng để tránh chèn ép mạch máu.
- Mặt bông êm ái: Chất liệu mềm mại, không gây trầy xước hay kích ứng da.
- Độ bền cao: Chịu lực kéo tốt, duy trì độ bám dính sau nhiều lần xé dán.
- Tiện lợi vệ sinh: Tháo lắp nhanh giúp dễ dàng kiểm tra và thay băng vết thương.
Xem thêm